miệng ăn

Học thuật
Thân thiện
miệng ăn

Nhà tôi có ba miệng ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cần được nuôi dưỡng, cấp dưỡng trong một gia đình hoặc tập thể: "Miệng ăn" một danh từ dùng để chỉ một cá nhân, thường thành viên trong gia đình, người phụ thuộc vào nguồn lương thực, tài chính chung cần được chu cấp, nuôi sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi bốn miệng ăn.nói gia đình bốn người cần được nuôi dưỡng.)
    • Thu nhập ít nhiều miệng ăn quá. (Thu nhập thấp nhưng quá nhiều người phải nuôi.)
    • Công ty phải lo cho hàng trăm miệng ăn của công nhân. (Công ty phải đảm bảo đời sống, lương thực cho hàng trăm công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thêm miệng ăn": chỉ việc gia đình hoặc tập thể thêm thành viên mới, thường trẻ em, cần được chăm sóc.
    • Vợ chồng anh ấy vui mừng nhưng cũng lo lắng sắp thêm một miệng ăn.
  • "Gánh nặng miệng ăn": ám chỉ trách nhiệm nặng nề trong việc nuôi dưỡng nhiều người.
    • Ông ấy một mình gánh vác gánh nặng miệng ăn cho cả gia đình đông đúc.
Biến thể từ gần giống
  • Người phụ thuộc (danh từ): người dựa vào người khác về tài chính, đời sống.
  • Nhân khẩu (danh từ): người được tính trong hộ khẩu, thường dùng trong văn bản hành chính.
    • Sổ hộ khẩu ghi số nhân khẩu trong gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu người: thường dùng trong tính toán kinh tế, chia đều ( dụ: thu nhập tính theo đầu người).
  • Phận người ăn: (cách nói , ít dùng) chỉ thân phận của người được nuôi.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhiều miệng ăn, lắm kẻ no": thành ngữ ám chỉ trong một tập thể đông người, khó có thể đáp ứng đầy đủ cho tất cả mọi người.
  • "Miệng ăn núi lở": thành ngữ nhấn mạnh sự tiêu hao, tốn kém lớn lao do nhiều người tiêu thụ, sử dụng.
miệng ăn

Nhà tôi có ba miệng ăn.

  1. Nh. Miệng. ngh. 2: Nhà ba miệng ăn.